DANH SÁCH ĐOÀN CHỦ TỊCH ĐẠI HỘI GỒM 16 ĐỒNG CHÍ ỦY VIÊN BỘ CHÍNH TRỊ

Lượt xem:

Đọc bài viết

Đoàn Chủ tịch Đại hội gồm 16 đồng chí Ủy viên Bộ Chính trị. Đây là tập thể lãnh đạo cao nhất điều hành Đại hội, đại diện cho ý chí, trí tuệ và bản lĩnh chính trị của Đảng, Nhà nước và Nhân dân Việt Nam.
DANH SÁCH CỤ THỂ 16 ỦY VIÊN BỘ CHÍNH TRỊ TRONG ĐOÀN CHỦ TỊCH.
1. TỔNG BÍ THƯ TÔ LÂM
– Sinh ngày: 10/7/1957
– Quê quán: xã Nghĩa Trụ, tỉnh Hưng Yên
– Dân tộc: Kinh
– Lý luận chính trị: Cao cấp
– Trình độ: Giáo sư, Tiến sĩ Luật học
Chức vụ đã và đang giữ:
+ Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII, XIII
+ Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII, XIII
+ Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV
+ Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam
+ Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
+ Đại tướng, nguyên Bộ trưởng Bộ Công an
2. CHỦ TỊCH NƯỚC LƯƠNG CƯỜNG
– Sinh ngày: 15/8/1957
– Quê quán: phường Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
– Dân tộc: Kinh
– Lý luận chính trị: Cao cấp
– Trình độ: Cử nhân Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
Chức vụ đã và đang giữ:
+ Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII
+ Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII, XIII
+ Đại biểu Quốc hội khóa XV
+ Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
+ Đại tướng, Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam
3. THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ PHẠM MINH CHÍNH
– Sinh ngày: 10/12/1958
– Quê quán: xã Hoa Lộc, tỉnh Thanh Hóa
– Dân tộc: Kinh
– Lý luận chính trị: Cao cấp
– Trình độ: Phó Giáo sư Khoa học An ninh, Tiến sĩ Luật học
Chức vụ đã và đang giữ:
+ Ủy viên Bộ Chính trị khóa XII, XIII
+ Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII, XIII
+ Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV
+ Thủ tướng Chính phủ
+ Phó rồi Trưởng Ban Tổ chức Trung ương
+ Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ninh
+ Trung tướng, nguyên Thứ trưởng Bộ Công an
4. CHỦ TỊCH QUỐC HỘI TRẦN THANH MẪN
– Sinh ngày: 12/8/1962
– Quê quán: xã Thạnh Xuân, thành phố Cần Thơ
– Dân tộc: Kinh
– Lý luận chính trị: Cử nhân
– Trình độ: Tiến sĩ Kinh tế
Chức vụ đã và đang giữ:
+ Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII
+ Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), XI, XII, XIII
+ Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV, XV
+ Chủ tịch Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
+ Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội
+ Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam
5. THƯỜNG TRỰC BAN BÍ THƯ TRẦN CẨM TÚ
– Sinh ngày: 25/8/1961
– Quê quán: xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
– Dân tộc: Kinh
– Lý luận chính trị: Cao cấp
– Trình độ: Tiến sĩ Nông nghiệp
Chức vụ đã và đang giữ:
+ Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII
+ Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), XI, XII, XIII
+ Đại biểu Quốc hội khóa XV
+ Thường trực Ban Bí thư
+ Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
+ Nguyên Bí thư Tỉnh ủy Thái Bình
6. PHÓ THỦ TƯỚNG THƯỜNG TRỰC CHÍNH PHỦ NGUYỄN HÒA BÌNH
– Sinh ngày: 24/5/1958
– Quê quán: xã Đình Cương, tỉnh Quảng Ngãi
– Dân tộc: Kinh
– Lý luận chính trị: Cao cấp
– Trình độ: Giáo sư Khoa học An ninh, Tiến sĩ Luật học
Chức vụ đã và đang giữ:
+ Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII
+ Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII, XIII
+ Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV, XV
+ Phó Thủ tướng Thường trực Chính phủ
+ Chánh án TAND tối cao
+ Viện trưởng VKSND tối cao
+ Nguyên Bí thư Tỉnh ủy Quảng Ngãi
7. PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỰC QUỐC HỘI ĐỖ VĂN CHIẾN
– Sinh ngày: 10/11/1962
– Quê quán: xã Sơn Thủy, tỉnh Tuyên Quang
– Dân tộc: Sán Dìu
– Lý luận chính trị: Cao cấp
– Trình độ: Kỹ sư Nông nghiệp
Chức vụ đã và đang giữ:
+ Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII
+ Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), XI, XII, XIII
+ Đại biểu Quốc hội khóa XIII, XIV, XV
+ Phó Chủ tịch Thường trực Quốc hội
+ Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam
+ Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
8. TRƯỞNG BAN TỔ CHỨC TRUNG ƯƠNG LÊ MINH HƯNG
– Sinh ngày: 11/12/1970
– Quê quán: xã Tứ Mỹ, tỉnh Hà Tĩnh
– Dân tộc: Kinh
– Lý luận chính trị: Cao cấp
– Trình độ: Thạc sĩ Chính sách công
Chức vụ đã và đang giữ:
+ Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII
+ Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII
+ Đại biểu Quốc hội khóa XV
+ Trưởng Ban Tổ chức Trung ương
+ Chánh Văn phòng Trung ương Đảng
+ Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
9. TRƯỞNG BAN NỘI CHÍNH TRUNG ƯƠNG PHAN ĐÌNH TRẠC
– Sinh ngày: 25/8/1958
– Quê quán: xã Tân Châu, tỉnh Nghệ An
– Dân tộc: Kinh
– Lý luận chính trị: Cử nhân
– Trình độ: Cử nhân An ninh, Cử nhân Luật
Chức vụ đã và đang giữ:
+ Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII
+ Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII, XIII
+ Đại biểu Quốc hội khóa XI–XV
+ Trưởng Ban Nội chính Trung ương
+ Nguyên Bí thư Tỉnh ủy, Chủ tịch UBND tỉnh Nghệ An
+ Nguyên Giám đốc Công an tỉnh Nghệ An
10. ĐẠI TƯỚNG, BỘ TRƯỞNG BỘ QUỐC PHÒNG PHAN VĂN GIANG
– Sinh ngày: 14/10/1960
– Quê quán: phường Hồng Quang, tỉnh Ninh Bình
– Dân tộc: Kinh
– Lý luận chính trị: Cao cấp
– Trình độ: Tiến sĩ Khoa học quân sự
Chức vụ đã và đang giữ:
+ Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII
+ Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII
+ Đại biểu Quốc hội khóa XV
+ Phó Bí thư Quân ủy Trung ương
+ Bộ trưởng Bộ Quốc phòng
+ Tổng Tham mưu trưởng QĐND Việt Nam
11. ĐẠI TƯỚNG, BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG AN LƯƠNG TAM QUANG
– Sinh ngày: 17/10/1965
– Quê quán: xã Hiệp Cường, tỉnh Hưng Yên
– Dân tộc: Kinh
– Lý luận chính trị: Cao cấp
– Trình độ: Cử nhân Điều tra tội phạm
Chức vụ đã và đang giữ:
+ Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII
+ Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
+ Đại tướng, Bộ trưởng Bộ Công an
+ Thứ trưởng, Thủ trưởng Cơ quan An ninh điều tra Bộ Công an
12. GIÁM ĐỐC HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ QUỐC GIA HỒ CHÍ MINH NGUYỄN XUÂN THẮNG
– Sinh ngày: 18/2/1957
– Quê quán: xã Bích Hào, tỉnh Nghệ An
– Dân tộc: Kinh
– Lý luận chính trị: Cao cấp
– Trình độ: Giáo sư, Tiến sĩ Kinh tế
Chức vụ đã và đang giữ:
+ Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII
+ Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII, XIII
+ Đại biểu Quốc hội khóa XV
+ Giám đốc Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
+ Chủ tịch Hội đồng Lý luận Trung ương
13. CHỦ TỊCH ỦY BAN TRUNG ƯƠNG MTTQ VIỆT NAM BÙI THỊ MINH HOÀI
– Sinh ngày: 12/1/1965
– Quê quán: xã Tân Thanh, tỉnh Ninh Bình
– Dân tộc: Kinh
– Lý luận chính trị: Cao cấp
– Trình độ: Thạc sĩ, Cử nhân Luật
Chức vụ đã và đang giữ:
+ Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII
+ Ủy viên Trung ương Đảng khóa X (dự khuyết), XI, XII, XIII
+ Đại biểu Quốc hội khóa XV
+ Chủ tịch Ủy ban Trung ương MTTQ Việt Nam
+ Bí thư Thành ủy Hà Nội
14. BÍ THƯ THÀNH ỦY HÀ NỘI NGUYỄN DUY NGỌC
Sinh năm: 1964
– Quê quán: xã Lương Bằng, tỉnh Hưng Yên
– Dân tộc: Kinh
– Lý luận chính trị: Cao cấp
– Trình độ: Thạc sĩ Luật
Chức vụ đã và đang giữ:
+ Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII
+ Ủy viên Trung ương Đảng khóa XIII
+ Bí thư Thành ủy Hà Nội
+ Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
+ Thượng tướng, nguyên Thứ trưởng Bộ Công an
15. ĐẠI TƯỚNG NGUYỄN TRỌNG NGHĨA
Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị QĐND Việt Nam
-Sinh ngày: 6/3/1962
– Quê quán: phường Gò Công, tỉnh Đồng Tháp
– Dân tộc: Kinh
– Lý luận chính trị: Cao cấp
– Trình độ: Giáo sư, Tiến sĩ Kinh tế
Chức vụ đã và đang giữ:
+ Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII
+ Ủy viên Trung ương Đảng khóa XII, XIII
+ Đại biểu Quốc hội khóa XIV, XV
+ Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị QĐND Việt Nam
+ Trưởng Ban Tuyên giáo và Dân vận Trung ương
16. THƯỜNG TRỰC TIỂU BAN VĂN KIỆN ĐẠI HỘI XIV NGUYỄN VĂN NÊN
– Sinh ngày: 14/7/1957
– Quê quán: tỉnh Tây Ninh
– Dân tộc: Kinh
– Lý luận chính trị: Cao cấp
– Trình độ: Cử nhân Luật
Chức vụ đã và đang giữ:
+ Ủy viên Bộ Chính trị khóa XIII
+ Ủy viên Trung ương Đảng khóa XI, XII, XIII
+ Đại biểu Quốc hội khóa XIV
+ Thường trực Tiểu ban Văn kiện Đại hội XIV
+ Bí thư Thành ủy TP. Hồ Chí Minh
Việc Đại hội bầu Đoàn Chủ tịch gồm 16 đồng chí Ủy viên Bộ Chính trị thể hiện sự đoàn kết, thống nhất cao, bảo đảm cho Đại hội XIV được điều hành chặt chẽ, dân chủ, khoa học, góp phần quan trọng vào thành công của Đại hội và định hướng phát triển đất nước trong giai đoạn mới.