CÔNG KHAI CSVC XÂY MỚI, SỬA CHỮA, CẢI TẠO VÀ THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG GDMN NĂM HỌC 2025-2026
Lượt xem:
| UBND XÃ TRẦN THƯƠNG | THỐNG KÊ CSVC XÂY MỚI, SỬA CHỮA, CẢI TẠO VÀ THIẾT BỊ ĐỒ DÙNG GDMN NĂM HỌC 2025-2026 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TRƯỜNG MN TRẦN HƯNG ĐẠO | Thời điểm: Tháng 9 Năm 2025 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TT | Tên trường mầm non |
Công trình xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp | TS nhóm lớp | Tổng số N-L có đủ đồ dùng, đồ chơi |
Trong đó | Thiết bị giáo dục | Nguồn kinh phí thực hiện (ĐVT: Triệu đồng) |
|||||||||||||||||||||||||||||
| Số công trình được xây dựng mới |
Số công trình được sữa chữa, cải tạo, nâng cấp | Nguồn kinh phí thực hiện (ĐVT: Triệu đồng) |
Số nhóm trẻ có đủ ĐD tối thiểu | Số lớp mẫu giáo có đủ ĐD tối thiểu | Chia ra | Thiết bị được tài trợ, huy động XHH | Thiết bị được đầu tư mua sắm bổ sung | Tổng số | NS tỉnh |
NS xã | Tài trợ và huy động khác | |||||||||||||||||||||||||
| Phòng học |
Khối phòng HCQT, phụ trợ, khối phòng tổ chức ăn |
Khối Phòng phục vụ học tập | Phòng học | Khối phòng HCQT, phụ trợ, khối phòng tổ chức ăn |
Khối Phòng phục vụ học tập | Tổng số | NS tỉnh |
NS xã | Tài trợ và huy động khác | 3 tuổi |
4 tuổi |
5 tuổi |
Số loại | Ước tính giá trị (ĐVT: Triệu đồng) | Số loại | Ước tính giá trị (ĐVT: Triệu đồng) |
||||||||||||||||||||
|
|
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Trường MN Trần Hưng Đạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 12 | 12 | 3 | 9 | 3 | 3 | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||