Công khai cơ sở vật chất đầu năm
Lượt xem:
| UBND XÃ TRẦN THƯƠNG | BIỂU 6: THỐNG KÊ CƠ SỞ VẬT CHẤT GIÁO DỤC MẦM NON NĂM HỌC 2025-2026 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TRƯỜNG MN TRẦN HƯNG ĐẠO | Thời điểm: Tháng 9 Năm 2025 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Tên trường mầm non |
|
PHÒNG NDCSGD TRẺ (Phòng học) | KHU VỆ SINH | KHỐI PHÒNG HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ |
KHỐI PHÒNG PHỤC VỤ HỌC TẬP |
SÂN CHƠI | KHỐI PHỤ TRỢ | KHỐI PHÒNG TỔ CHỨC ĂN |
|||||||||||||||||||||||||||||||
| Phòng học hiện có | Chia ra | Phòng học có phòng ngủ (PHÒNG NGỦ RIÊNG) | Phòng học tạm (bằng nhà tranh vách đất…) | Học nhờ, mượn, thuê (của nhà dân hoặc các cơ quan ngoài trường) | Phòng học còn thiếu | Tổng số | Trong đó | Khu vệ sinh đảm bảo yêu cầu theo quy định | Phòng Hiệu trưởng, phòng PHT, văn phòng trường, phòng nhân viên, phòng bảo vệ | Nhà vệ sinh dành cho CBGVNV | Khu để xe của CB, GV, NV | Phòng giáo dục thể chất |
Phòng Giáo dục nghệ thuật |
Phòng tin học | Phòng học ngoại ngữ | Phòng Thư viện | Nhà đa năng | Điểm trường có sân chơi | Trường có thiết bị đồ chơi ngoài trời tối thiểu theo quy định | Sân chơi lắp đặt các thiết bị và đồ chơi ngoài trời theo quy định | Phòng họp | Phòng Y tế |
Nhà kho |
Tổng số bếp ăn | Tổng số kho bếp | Bếp ăn đảm bảo diện tích theo quy định | Bếp ăn theo quy trình 1 chiều | |||||||||||||
| Kiên cố |
Bán kiên cố | Khu vệ sinh khép kín trong phòng học | Khu vệ sinh liền kề với phòng học | Tổng số nhà vệ sinh |
Nhà vệ sinh đảm bảo yêu cầu | Tổng số điểm trường có khu vệ sinh | ||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng số | Kiên cố | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Trường MN Trần Hưng Đạo | 12 | 12 | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 11 | 11 | 0 | 11 | 4 | 4 | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||