CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG NUÔI DƯỠNG, GIÁO DỤC TRẺ MẦM NON NĂM HỌC 2025-2026
Lượt xem:
| UBND XÃ TRẦN THƯƠNG | CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG NUÔI DƯỠNG, GIÁO DỤC TRẺ MẦM NON NĂM HỌC 2025-2026 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TRƯỜNG MN TRẦN HƯNG ĐẠO | Thời điểm: Tháng 9 Năm 2025 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
|
Trường mầm non/cơ sở ĐLTT ứng dụng PP tiên tiến (đánh số 1) | Nhóm lớp ứng dụng phương pháp tiên tiến trong thực hiện Chương trinh | Nhóm trẻ | Lớp mẫu giáo | Nhóm, lớp có t/c nuôi bán trú |
TS trẻ nhà trẻ (trích xuất từ 3A) | TS trẻ mẫu giáo (trích xuất từ 3B) | Số trẻ được nuôi bán trú | Mức ăn (ĐVT: Đồng) số tiền/trẻ/ngày |
TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG CỦA TRẺ | THÔNG TIN CHO TRẺ MẪU GIÁO LÀM QUEN VỚI TIẾNG ANH (chưa thực hiện thì không thống kê vào đây) | ||||||||||||||||||||||||
| Số trẻ SDD thể nhẹ cân |
Số trẻ SDD thể thấp còi |
Số trẻ SDD thể còi cọc (Gầy còm) |
Số trẻ thừa cân – Béo phì | Cơ sở GDMN cho trẻ làm quen với tiếng Anh (đánh số 1) | Số lớp | Số trẻ | Chia ra các độ tuổi | |||||||||||||||||||||||||||||
| Tổng số |
Trong đó | 3-4 tuổi | 4-5 tuổi | 5-6 tuổi | ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Nhóm trẻ | Lớp mẫu giáo |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
Nhà trẻ |
Tỷ lệ | Mẫu giáo |
Tỷ lệ | Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
Số lớp | Số trẻ | Số lớp | Số trẻ | Số lớp | Số trẻ | |||||||||||||||
| 1 | Trường MN Trần Hưng Đạo | 1 | 12 | 3 | 9 | 3 | 9 | 3 | 9 | 97 | 225 | 97 | 100,0 | 225 | 100,0 | 20.000 | 17 | 3 | 4 | 4 | 4 | 0 | 0 | 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | ||||||||